|
Điều kiện tự nhiên
»
Vị trí địa lư
»
Địa h́nh
»
Khí hậu
»
Nước và Nước khoáng
»
Thủy văn và Hải văn
» Hệ
động thực vật
Dân cư
» Dân
số
» Dân tộc
» Tôn giáo
Lịch sử
»
Thời tiền sử và sơ sử
»
Giai đoạn Bắc thuộc
»
Thời kỳ Phong kiến
»
Giai đoạn 1883 –1955
»
Từ 1955 đến nay
|
Tổ chức Hành chính
»
Huyện thị
»
Bản đồ
|
|
Điểm Du lịch
»
Di tích
»
Danh thắng
»Đ́nh chùa
|
Bản
đồ hành chính
|
|
TT
|
Tên
dự án
|
Số
GP
|
Ngày
cấp
|
H́nh
thức
|
Địa
điểm
|
Vốn
ĐT (1000 USD)
|
Đối
tác
|
|
1
|
KS
Hải Ninh - Lợi Lai
|
501
|
11/01/1993
|
JV
|
Móng Cái
|
2.390,0
|
Profit
Come E,D, Hồng Kông
|
|
2
|
KS
Hồng Hải
|
553
|
19/03/1993
|
JV
|
Hạ
Long
|
591,048
|
TCty
Mậu dịch Bắc Hải, Trung Quốc
|
|
3
|
KS
Việt áo
|
600
|
15/05/1993
|
JV
|
Móng
Cái
|
3.000,0
|
Kandela Partner & Co., Macao
|
|
4
|
CTy
liên doanh Quốc tế Hoàng Gia
|
953
|
13/08/1994
|
JV
|
Hạ
Long
|
39.000,0
|
Cty
Mỹ Lai, Đài Loan
|
|
5
|
KS
Heritage Hạ Long
|
985
|
06/09/1994
|
JV
|
Hạ
Long
|
5.000,0
|
Orient Vacations Pte.,Ltd., Singapore
|
|
6
|
Cty liên doanh Plaza
|
1123
|
24/01/1995
|
JV
|
Hạ
Long
|
10.500,0
|
Siam Infinity Import - Export, Thái Lan
|
|
7
|
Hợp
đồng tàu du lịch cánh ngầm
|
1124
|
24/01/1995
|
BCC
|
Hạ
Long
|
1.620,0
|
Rising Star Association, Nga
|
|
8
|
Cty
liên doanh Hạ Long – Dream
|
1288
|
24/06/1995
|
JV
|
Hạ
Long
|
11.000,0
|
SKR International Co., Ltd., Thái Lan
|
|
9
|
KS INTOURDECO
|
1707
|
12/10/1996
|
JV
|
Hạ
Long
|
68.000,0
|
Goh Hock Guan, Group, Malaysia
|
|
10
|
Cty
TNHH Ngôi sao của Vịnh
|
1881
|
10/04/1997
|
JV
|
Hạ
Long
|
22.136,848
|
Halong Resort Development Pte., Ltd.,
Singapore
|
|
11
|
Cty
tập đoàn Vinh Cơ
|
03/QN
|
14/02/1998
|
JV
|
Móng
Cái
|
5.000,0
|
Cty
HTPT KTQT T.p cảng Pḥng Thành Trung Quốc
|
|
12
|
Cty
ĐT và PT khách sạn Móng Cái
|
2095
|
29/12/1998
|
JV
|
Móng Cái
|
26.830,0
|
Panford
Development Ltd., Hồng Kông
|
|
13
|
Cửa
hàng miễn thuế
|
2132
|
16/09/1999
|
BCC
|
Móng Cái
|
1.000,0
|
Cty
TNHH Good Wishes Development, Hồng Kông
|
|
14
|
Cty
Du lịch hồ Yên Trung
|
13/QN
|
02/12/1999
|
100%
vốn NN
|
Uông
Bí
|
5.000,0
|
Ông
Juan Cheng I, Đài Loan
|
|
15
|
HĐHTKD
CLB biểu diễn cá heo, hải cẩu, sư tử
biển
|
15/QN
|
09/08/2000
|
BCC
|
Hạ
Long
|
550,0
|
Cty TNHH
Utrish Dolphinarium, Nga
|
|
16
|
Cty
liên doanh vận chuyển khách
|
18/QN
|
29/12/2000
|
JV
|
Hạ
Long
|
3.000,0
|
Cty
MC&T, Hàn Quốc
|
|
17
|
HĐHTKD
vận chuyển khách bằng tàu cao tốc
|
23/QN
|
13/11/2001
|
|
Quảng
Ninh
|
567,0
|
Cty
TNHH thủy sản
Vỹ Phát xuyên đảo
|
|
18
|
LD
khách sạn Hồng Vận
|
28/QN
|
07/02/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
4.500,0
|
Cty
TNHH
Bất động sản Quế Thịnh
|
|
19
|
HĐHTKD
hàng lưu niệm, các tṛ chơi điện tử
|
29/QN
|
07/02/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
500,0
|
Cty
TNHH Hua Zhen Textiles and Trading, Hồng Kông
|
|
20
|
Nhà
hàng nổi Jumbo và vũ trường
|
30/QN
|
27/02/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
2.795,4
|
Cty Rich Fortuna International
|
|
21
|
LD
CLB Thuyền buồm vịnh Hạ Long
|
33/QN
|
17/05/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
500,0
|
Cty Sarl Sinkgo
|
|
22
|
Cty
dịch vụ du lịch Hạ Long, VN
|
34/QN
|
19/07/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
1.000,0
|
Cty
TNHH
Mulan, Nhật
|
|
23
|
CLB
quốc tế
Đế Hoàng
|
2269
|
06/08/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
15.000,0
|
Cty
TNHH
Goldstar Enterprise
|
|
24
|
Cty
quốc tế Đông Thăng Việt Nam
|
38/QN
|
08/08/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
5.000,0
|
Cty
TNHH quốc tế Đông Thăng
|
|
25
|
HĐHTKD
dịch vụ du lịch sinh thái tự nhiên
|
35/QN
|
18/09/2002
|
|
Quảng
Ninh
|
5.000,0
|
Ông
Mitrchai Mitrchaiyanant
|
|
|
|