Điều kiện tự nhiên
»
Vị trí địa lư
» Địa h́nh
» Khí hậu
» Nước và Nước khoáng
» Thủy văn và Hải văn
» Hệ động thực vật

Dân cư
»
Dân số
» Dân tộc
» Tôn giáo
Lịch sử
» Thời tiền sử và sơ sử
» Giai đoạn Bắc thuộc
» Thời kỳ Phong kiến
» Giai đoạn 1883 –1955
» Từ 1955 đến nay

 

Tổ chức Hành chính
» Huyện thị

» Bản đồ

 

Điểm Du lịch
» Di tích

» Danh thắng

»Đ́nh chùa

Bản đồ hành chính

ĐẦU TƯ

»  Giới thiệu chung
»  Dự án đầu tư du lịch   
»  Các dự án thu hút vốn 2001-2005 :

»  Các dự án gọi vốn đầu tư  nước ngoài tại Quảng Ninh giai đoạn 2001-2005

Các dự án đă cấp giấy phép đầu tư tại Quảng Ninh
(Tính đến ngày 19/11/2002)

Công nghiệp, Xây dựng

Du lịch - Dịch vụ | Nông, Lâm, Ngư nghiệp

TT

Tên dự án

Số GP

Ngày cấp

H́nh thức

Địa điểm

Vốn ĐT (1000 USD)

Đối tác

1

HĐHT Khai thác than Đồng Vông Uông Thượng

260

22/10/1991

BCC

Uông Bí

27.000,0

PT Vietmindo E., Indonesia

2

Hợp đồng chế biến vật liệu lọc nước

598

15/05/1993

BCC

Cẩm Phả

1.150,0

Tohkesy Corp., Nhật Bản

3

Công ty LD sản xuất bột mỳ VinaFlour

976

01/09/1994

JV

Hạ Long

15.000,0

Malayan Flour Mills Berhad, Malaysia

4

Công ty Hoàng Hồng Phát

1149

01/03/1995

100% vốn  NN

Hạ Long

300

MT Hoàng Import-Export, Australia

5

Công ty liên doanh Quảng Giang

1225

04/05/1995

JV

Yên Hưng

640

Tập đoàn thực nghiệm Giang Tây, Trung Quốc

6

LD SX cột điện phụ kiện

1348

10/08/1995

JV

Cẩm Phả

7000 

Cty KEC, ấn Độ

7

Công ty Dầu thực vật Cái Lân

1645

12/08/1996

JV

Hạ Long

22.038,058

Sitoki Investment Singapore

8

Cơ sở sản xuất bê tông tươi

1674

18/09/1996

JV

Hạ Long

3.332,965

Schmidt Việt Nam, Đức

9

Công ty dịch vụ mỏ á Châu

1762

04/12/1996

100% v?n NN

Cẩm Phả

10.000

Thiess Contruction Co.,Ltd., Australia

10

Công ty liên doanh Chế tạo thiết bị điện

1919

31/05/1997

JV

Cẩm Phả

13.617,283

Cty Takaoka Nhật Bản

11

Công ty liên doanh xi măng Hải Long

1974

21/08/1997

JV

Hoành Bồ

250.000

Cty Ssangyong Cement Ind., Hanjung, Hàn Quốc

12

HĐHT Kinh doanh đúc bằng mẫu tự huỷ

02/QN

21/08/1997

BCC

Cẩm Phả

538,04

Viện Vật lư - Công nghệ Kim loại và Hợp kim Ucraina

13

CTLD đóng mới tàu và sửa chữa tàu Vân Hải

04/QN

22/05/1998

JV

Vân Đồn

1.433

 

NM đóng và sửa chữa tàu thuỷ Vũ Trang Đảng Giang, Trung Quốc

14

HĐ Khai thác than Núi Béo

2059

12/06/1998

BCC

Hạ Long

22.432

Cavico International Ltd., Canada

15

Cty TNHH sản xuất đồ dựng bảo hộ LĐ Hồng Đạt

06/QN

12/10/1998

100% vốn nước ngoài

Móng Cái

1.000,0

Xưởng đồ dùng BHLD Hồ Thị, Trung Quốc

16

Công ty liên doanh Cavico Việt Nam

08/QN

26/01/1999

JV

Hạ Long

5.000,0

Cavico Int., Ltd., Canada

17

Công ty Belaz Việt Nam, sản xuất lắp ráp thiết bị xe phục vụ mỏ

09/QN

13/05/1999

100% vốn nước ngoài

Cẩm Phả

1.000,0

Ông Yesin Sergey, Nga

18

Công ty TNHH Dệt Mỹ Nhă Việt Nam

12/QN

18/11/1999

100% vốn nước ngoài

Móng Cái

2.800,0

 

Cty cổ phần hữu hạn tập đoàn Mỹ Nhă Trung Quốc

19

Công ty TNHH Tam Hoàn Việt Nam, sản xuất khoá

16/QN

30/08/2000

100% vốn nước ngoài

Hạ Long

500,0

 

Tập đoàn Cty chế tạo khoá Tam Hoàn, Trung Quốc

20

Công ty TNHH kính xây dựng Móng CáI

17/QN

19/12/2000

JV

Móng Cái

1000,0

 

Cty hữu hạn kính Lương Hồng Trung Quốc

21

Công ty liên doanh Tiến Quốc, sản xuất bộ dây điện...

19/QN

18/01/2001

JV

Hạ Long

150,0

 

Cty sản xuất linh kiện phụ tùng xe máy Tiến Quốc, Trung Quốc

22

Công ty Mă Thái

20/QN

08/02/2001

JV

Móng Cái

576,47

 

Cty TNHH tiêu thụ săm lốp Giai Thông, Trung Quốc

23

Cty KHKT cao su Viễn Đông Việt nam,  chế biến cao su tổng hợp

21/QN

14/05/2001

 

Quảng Ninh

1.380,0

Cty hợp tác KHKTQT cảng Pḥng Thành, Cty First Glad...

24

Cty Thiên Thiên Biến VN, sản xuất KD thức ăn gia súc

22/QN